Trang chủ
Giới thiệu
Tin tức
Dịch vụ
Nhà máy
CT thành viên
Liên hệ
DANH MỤC SẢN PHẨM
Đá xây dựng
Thiết bị môi trường
Sản xuất
Kiểm soát an toàn môi trường bức xạ
Tư vấn đầu tư, thiết kế, dịch vụ xử lý và kiểm soát môi trường
Chế phẩm sinh hóa và mùn đóng bánh
TƯ VẤN ONLINE
Kinh doanh
Kinh doanh
TÌM KIẾM
THÔNG TIN CẦN BIẾT
Giá vàng
Thời tiết
Chứng khoán
Tỷ giá
LINK WEB
THỐNG KÊ TRUY CẬP

Số người online:8

Tổng truy cập: 131729
QUẢNG CÁO ĐỐI TÁC


Giới thiệu
Giới thiệu về Công ty cổ phần Công nghệ và Môi trường P.T

CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG PT

 Được thành lập ngày 28 tháng 3 năm 2016. Công ty được thành lập sau khi Công ty chính là Công ty cổ phần Thiết bị và Môi trường PT tái cơ cấu doanh nghiệp. Toàn bộ nhân lực, trang thiết bị, chức năng hoạt động từ đó được chuyển giao cho Công ty cổ phần Công nghệ và Môi trường PT.

 Tên giao dịch quốc tế: P.T TECHNOLOGY AND ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY;

 Địa chỉ: Số 110–95/8 Khu TT Đại học Thủy Lợi, phố Chùa Bộc, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.

 

 

 

   Điện thoại: 04.35147836; Fax: 04.35147837

 Email: moitruongpt@yahoo.com.vn;

 Các hoạt động trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ:

 - Nghiên cứu và triển khai ứng dụng các giải pháp bảo vệ môi trường; các công nghệ mới, công nghệ tiên tiến xử lý chất thải, nước thải, khí thải và phòng chống ô nhiễm;

 - Dịch vụ khoa học và công nghệ: Chuyển giao công nghệ; quan trắc và phân tích môi trường, quy hoạch môi trường, đánh giá tác động môi trường; tham gia đào tạo; Tổ chức hội thảo, hội nghị khoa học; thông tin khoa học công nghệ; hợp tác trong nước và quốc tế về kiểm soát ô nhiễm môi trường;

 - Dịch vụ kiểm xạ (đối với tia X và tia gamma) cho các tổ chức cá nhân trong hoạt động hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử./.

 - Tư vấn Lập dự án đầu tư môi trường và công nghiệp

 - Sản xuất sản phẩm mùn sinh học BEFGMYDT-041206D _ sản phẩm đượccấp phép số 6864/2008/YT-CNTC của Bộ Y tế, được Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam tặng thưởng “Huy chương vàng và chứng nhận danh hiệu hàng Việt Nam chất lượng cao phù hợp tiêu chuẩn”, năm 2009. Các tiêu chuẩn chất lượng của mùn sinh học BEFGMYDT - 041206D, được chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng sở Khoa học Hà Nội xem xét đánh giá đạt tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01:2009/PT

 CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016-2017     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Hợp đồng dịch vụ

Năm thực hiện

1

Hợp đồng dịch vụ số 45/2016/HĐTV ngày 17 tháng 10 năm 2016 giữa Công ty Cổ phần BITEXCO và Công ty CP Công nghệ và Môi trường P.T về việc Tư vấn lập báo cáo giám sát môi trường đình kỳ, Tư vấn lập báo cáo quản lý chất thải nguy hại, Tư vấn lập kế hoạch quản lý môi trường  

2016 - 2018

2 

 

Hợp đồng dịch vụ Số 11/2016/HĐTV ngày 29/06/2016 giữa Công ty TNHH Five Star Kim Giang và Công ty CP Công nghệ và Môi trường P.T về việc tư vấn lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ 6 tháng cuối năm 2016  

2016 

 

 

Hợp đồng dịch vụ Số 191/2016/HĐDV/HL/FLC-P.T ngày 30/09/2016 giữa Công ty cổ phần Tập đoàn FLC và Công ty CP Công nghệ và Môi trường P.T về việc thí nghiệm mẫu nước tại dự án FLC Sầm Sơn Golf Links 

2016 

Hợp đồng số 20/HĐKT ngày 20/11/2016 về việc lập báo cáo định kỳ về công tác bảo vệ môi trường 6 tháng cuối năm 2016 cho Công ty TNHH Lợi Tín Lập Thạch 

2016

Hợp đồng số 21/HĐKT ngày 21/11/2016 về việc lập báo cáo định kỳ về công tác bảo vệ môi trường 6 tháng cuối năm 2016 cho Công ty TNHH MTV Giầy Lập Thạch 

2016

Hợp đồng số 143/HĐKT-2016 ngày 16/1/2016 về việc quan trắc và phân tích chất lượng nước ngầm, nước thải, nước mặt tại Công ty cổ phần nông lâm sản Kim Bôi, hợp đồng với Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và môi trường 

2016 

 

Hợp đồng số 1012/HĐKT-2016 ngày 10/12/2016 về việc lập báo cáo kế hoạch bảo vệ môi trường và sổ chủ nguồn thải chất thải nguy hại dự án Showroom, Gara sửa chữa bảo dưỡng ô tô Công ty cổ phần đầu tư thương mại An Dân. 

2016

8

Hợp đồng số 2406/2016/HĐKT-ĐT-PT ngày 24/6/2016 về việc lập báo cáo quan trắc giám sát môi trường trong giai đoạn thi công năm 2016-2017 dự án Tổ hợp trung tâm thương mại, văn phòng và căn hộ cao cấp – Vinhomes Metropolis, 29 Liễu Giai, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội của Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và đầu tư Việt Nam. 

2016-2017 

 

Hợp đồng số 2504/2016/HĐKT-SĐ-PT ngày 25/4/2016 về việc lập báo cáo quan trắc giám sát môi trường trong giai đoạn thi công năm 2016-2017 dự án Xây dựng khu chức năng đô thị thành phố Xanh – Vinhomes Gardenia, đường Hàm Nghi, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội của Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Đồng.  

2016-2017 

10  

Hợp đồng số 1511/2016/HĐKT ngày 15/11/2016 về việc lập báo cáo quan trắc giám sát môi trường trong giai đoạn thi công năm 2016-2018 dự án Vincom Hà Nam của Tập đoàn VinGroup – Công ty CP. 

2016-2018

11  

Hợp đồng số 1511/2016/HĐKT ngày 15/11/2016 về việc lập báo cáo quan trắc giám sát môi trường trong giai đoạn thi công năm 2016-2018 dự án Vincom Hà Nam của Tập đoàn VinGroup – Công ty CP. 

2016-2018

12  

Hợp đồng số 1004/2017/HĐKT ngày 10/4/2017 về việc lập báo cáo quan trắc giám sát môi trường trong giai đoạn thi công tháng 4/2017 - 4/2018 dự án Vincom Thanh Hóa của Tập đoàn VinGroup – Công ty CP. 

2017-2018

13 

 

Hợp đồng số 0906/2017/HĐKT ngày 09/6/2017 về việc lập báo cáo quan trắc giám sát môi trường trong giai đoạn thi công tháng 6/2017 - 6/2018 dự án Vincom Sơn La của Tập đoàn VinGroup – Công ty CP.

2017-2018 

14

Hợp đồng số 01/2017/HĐTV-SMT-PT ngày 17/2/2017 về việc tư vấn lập báo cáo kế hoạch bảo vệ môi trường dự án nhà ở kết hợp kinh doanh của Công ty TNHH Bất động sản Mặt trời Thủ đô. 

2017 

15

Hợp đồng số 0301/2017/HĐTVMT/VCR-PT ngày 3/1/2017 về việc tư vấn lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ, tư vấn lập sổ chủ nguồn thải chất thải nguy hại, tư vấn lập hộ sơ xả thải vào nguồn nước trong giai đoạn thị công xây dựng dự án của dự án khu đô thị Vinhomes Riverside 2 – Tập đoàn VinGroup – Công ty CP.

2017

 

16 

Hợp đồng số 1301/2017/VCTQ/HĐQT/VCR-PT ngày 12/1/2017 về việc quan trắc giám sát môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng công trình Vincom Tuyên Quang. Địa điểm: Đường Quang Trung, p. Phan Thiết, TP. Tuyên Quang của Tập đoàn Vingroup – Công ty CP.  

2017 

CÁC CÔNG TY THÀNH VIÊN

 Hệ thống 5 đơn vị khác- phối kết hợp với phương châm cùng hỗ trợ phát triển, tạo nên mối liên kết chặt chẽ hoạt động hiệu quả từ năm 2012 cho đến nay. 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. TRUNG TÂM KHOA HỌC CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (RUDTESC)

 Trung tâm KHCN phát triển đô thị và nông thôn, được đăng ký thành lập ngày 19 tháng 4 năm 2004

 Tên giao dịch quốc tế: RURAL AND URBAN DEVELOPMENT TECHNOLOGY SCIENCE CENTER;

 Tên viết tắt: RUDTeSC;

 Địa chỉ đăng ký: Số 100 Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội;

 Điện thoại: 04.35147910

 MST: 0101491650

 MS SỬ DỤNG NGÂN SÁCH:  3001254

 Hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn khoa học và công nghệ:

 - Nghiên cứu khoa học, triển khai dự án, chuyển giao công nghệ mới trong hoạt động khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên, phát triển đô thị và nông thôn Việt Nam về môi trường;

 - Dịch vụ khoa học công nghệ: Tư vấn khảo sát, kiểm tra, đo lập bản đồ, đánh giá công nghệ và xử lý ô nhiễm môi trường; Tham gia đào tạo, phổ biến kiến thức, tổ chức hội nghị, hội thảo trong nước và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực môi trường.

 Các đề tài dự án lớn mà trung tâm đã thực hiện trong 10 năm gần đây   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Tên đề tài/dự án 

Năm thực hiện 

Đánh giá sức tải của các điểm tham quan du lịch trên vịnh Hạ Long 

2014 - 2015 

Điều tra lập danh mục các loài ngoại lai xâm hại đến tính đa dạng sinh học, môi trường và kinh tế trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 

2014

 

Xây dựng Chương trình đào tạo nguồn nhân lực, thông tin, quảng bá thuộc công trình: "Quy hoạch bảo tồn và phát huy giá trị Vịnh Bái Tử Long, tỉnh Quảng Ninh” 

2013

4

Đánh giá nhiễm bẩn phóng xạ tự nhiên do khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Đề xuất các giải pháp phòng ngừa sự cố phóng xạ 

2012-2013

5

Đánh giá hiện trạng và quy hoạch bảo tồn phát huy các giá trị đa dạng sinh học thuộc công trình: “Quy hoạch bảo tồn và phát huy giá trị Vịnh Bái Tử Long, tỉnh Quảng Ninh”

2012

6

Điều tra thống kê phân loại các sinh vật xâm hại, biến đổi gen trên địa bàn tỉnh Nghệ An, đề xuất biện pháp khống chế

2011

7

Ứng dụng giải pháp hữu ích 417 - Nhà vệ sinh di động lắp ráp mã số 50903 cải thiện môi trường đối với một số khu di tích, đền, chùa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

2011

8

Điều tra, đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường, xây dựng một số giải pháp bảo vệ môi trường tại khu chế biến thuỷ sản Hội Bài, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

2008 - 2009

 

 

Đánh giá thực trạng ảnh hưởng của chất thải công nghiệp tới nguồn nước tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp, đề xuất các giải pháp khắc phục – Hưng Yên

2008 - 2009

10

Nghiên cứu đánh giá tổng quan về tiềm năng, khả năng khai thác và chế biến quặng sắt trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

2007

11

Đánh giá sức tải của các điểm tham quan du lịch Vịnh Hạ Long 

2012-2013

12

Ứng dụng mùn sinh học đóng bánh BEFGMYDT – 041206D cải tạo đất bạc màu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

2011 - 2013

13

Ứng dụng chế phẩm BEFGMYDT–041206 thân thiện môi trường nhằm giảm sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, nâng cao hiệu quả kinh tế cây chè trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2011 - 2012

14

Xây dựng mô hình phát triển chăn nuôi dê thâm canh trên địa bàn huyện Hoà Vang

2011 - 2012

15

Nghiên cứu ứng dụng mùn sinh học đóng bánh BEFGMYDT - 041206D trong canh tác cây mía trên đất dốc, bạc màu huyện Thạch Thành và Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa

2011 - 2013

16

Khảo nghiệm chế phẩm sinh hoá BEFGMYDT–041206 thân thiện môi trường nhằm giảm sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, nâng cao hiệu quả kinh tế cây ngô, lúa trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

2011 - 2012

17

Xây dựng mô hình chăn nuôi dê lai lấy thịt tại huyện Điện Biên Đông tỉnh Điện Biên

2011 - 2012

18

Ứng dụng mùn sinh học đóng bánh BEFGMYDT – 041206D nâng cao chất lượng đất bạc màu trên một số loại cây trồng chính – Cao Bằng

2011 - 2012

19

Ứng dụng chế phẩm sinh hóa BEFGMYDT - 041206 thân thiện môi trường nhằm giảm sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, nâng cao hiệu quả kinh tế cây cà chua thương phẩm, dưa chuột bao tử trên đại bàn tỉnh Bắc Giang

2010 - 2011

20

 

Ứng dụng chế phẩm sinh hóa¸ BEFGMYDT - 041206 thân thiện môi trường nhằm giảm sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, nâng cao hiệu quả kinh tế cây ngô, lúa trên đại bàn tỉnh Yên Bái

2010 - 2011

21

Xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn từ nay đến năm 2010 – Tuyên Quang

2010 - 2011

22

Thử nghiệm trồng một số loài cây bóng mát tại thành phố Lào Cai

2010 - 2012

23

Ứng dụng chế phẩm BEFGMYDT 041206 kéo dài thời gian thu hoạch đối với một số loại quả có giá trị kinh tế cao trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

2009 -2011

24

Điều tra khảo sát và đề xuất các giải pháp tăng cường năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh Yên Bái khi gia nhập WTO

2009

25

Xây dựng mô hình phát triển chăn nuôi dê lai trên địa bàn vùng núi huyện Ba Tơ tỉnh Quảng Ngãi

2009 - 2010

26

Xây dựng mô hình chăn nuôi dê thâm canh trên địa bàn một số xã của huyện Phổ Yên – Thái Nguyên

2008 - 2009

27

Ứng dụng chế phẩm BEFGMYDT 041206 kéo dài thời gian thu hoạch đối với một số loại quả có giá trị kinh tế cao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

2008 - 2010

28

Nghiên cứu và đề xuất các giải pháp để tăng cường năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh Hải Dương khi gia nhập WTO

2008 - 2009

29 

Nghiên cứu triển khai một số công thức lai và xây dựng mô hình nuôi dê thâm canh phù hợp với phát triển chăn nuôi tại Điện Biên 

2007 - 2008

30 

Nghiên cứu và đề xuất các giải pháp để tăng cường năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên khi gia nhập WTO

2007 - 2008

31

Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật chế biến rơm làm thức ăn cho trâu bò bằng phương pháp ủ sinh học trên địa bàn huyện Văn Chấn

2007 - 20082

32 

 

Xây dựng mô hình canh tác bền vững trên đất dốc áp dụng kỹ thuật cải tạo đất đồi thành các nền bậc thang cạn tại huyện Mù Cang Chải

2007 - 2008

 

2. CÔNG TY CP MỎ ĐÁ MÔI TRƯỜNG PT
Đa chỉ: Thôn Đồng Hoan- Xã Minh Tiến - huyện Hữu Lũng- tỉnh Lạng Sơn

 

GIỚI THIỆU CÔNG TY

 Tên Tiếng Anh : PT environmental query mining joinstock Co.  

 

 

 

-      Tiền thân là Chi nhánh khai thác mỏ - thuộc công ty Cổ phần Thiết bị & môi trường PT- theo quyết định thành lập số …..  

 

-      Được tách ra hạch toán độc lập với pháp nhân là Công ty cổ phần Mỏ đá Môi trường PT, theo quyết định số ..…  

 

-      Địa chỉ : Thôn Đồng Hoan, xã Minh Tiến, huyện  Hữu Lũng, tỉnh Lạng  Sơn 

 

-      §iÖn tho¹i: ĐT/Fax: 025.3828969; 0918856886; 0966258886 

 

WEB: WWW.PENEC.COM.VN

 

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN

 

21/09/1999

 

 

 

 

Thành lập công ty cổ phần Thiết bị & môi trường PT, trụ sở tại Đường Chùa Bộc, quận Đống Đa- Hà Nội

2001

Nghiên cứu sáng chế sản phẩm nhà vệ sinh di động chống ô nhiễm môi trường 

2002

Được tặng thưởng giải thưởng doanh nghiệp thành công – do Hội đồng giải thưởng Quốc tế bầu chọn

2003

Bộ KHCN Việt Nam tặng bằng khen vì thành tích tham gia trong Hội chợ công nghệ thiết bị quốc gia.

2004

 Bộ KHCN và bộ Công nghiệp tặng thưởng huy chương vàng  và chứng nhận Hàng VN chất lượng cao cho sản phẩm sáng chế Nhà vệ sinh di động

2007

Đạt  số lượng hoàn thành 200 đề tài và dự án tư vấn, xử lý môi trường và đầu tư , trong đó có đầu tư khai thác  và bảo vệ môi trường mỏ.

2008

 Mở văn phòng giao dịch tại  tầng 18. Thành Công Tower , 57 Láng Hạ  Ba Đình , Hà Nội, Việt Nam

07/2010

Nhận giấy phép quyền khai thác khoáng sản và hợp đồng thuê  35  héc ta đất mỏ, thời hạn 30 năm

11/9/2010

 

 

 

 

Được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu  17.500 m2 đất  Xuân phương – Xây dựng nhà xưởng Xuân Phương, kho chứa và khu thí nghiệm sản phẩm

07/2010

 

 

 

 

Thành lập chi nhánh mỏ khai thác đá Lân cần tại Hữu Lũng- Lạng Sơn, giấy phép số 1412100021  ngày 22/7/2010

23/3/2011 tiến hành mở mỏ; giấy phép khai thác số 04/GP-UBND Tỉnh lạng sơn cấp; mã số chi nhánh 0100945830-001 ngày 15/11/2011.

03/01/2013

 

 

 

 

Sản phẩm đá của mỏ được ban tổ chức chương trình truyền thông, quảng bá thương hiệu và hội chợ triển lãm sản phẩm dịch vụ vì sức khỏe cộng đồng tặng thưởng Huy chương vàng và chứng nhận danh hiệu hàng VN chất lượng cao

04/2013

 Chính thức xuất lô sản phẩm  đá đầu tiên qua dây chuyền thiết bị nghiền hoàn chỉnh

2016 

 

Thành lập công ty cổ phần mỏ đá môi trường PT, CNĐKKD số 4900796328 ngày 4/7/2016; mã số thuế 4900796328; 

 

CNĐT dự án mã số 4521142448, CN thay đổi ngày 4/8/2016; Giấy phép khai thác số 04/GP-UBND ngày 25/1/2011 và QĐ điều chuyển số 262/ QĐ-UBND ngày 14/2/2017

TIÊU  CHÍ HOẠT ĐỘNG 

 

 Khai thác và cung cấp sản phẩm đá  

 

-      Đá xây dựng  

 

-      Đá vôi  (dùng cho các ngành công nghiệp hoá phẩm) 

 

-      Đá mỹ thuật: sử dụng trong trang trí nội ngoại thất cho nhà cửa và công trình xây dựng

 

Mục tiêu khai thác: kết hợp với bảo vệ an toàn môi trường sinh thái và môi sinh

NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG  

 

Dự án khai thác mỏ có diện tích khai thác mỏ 35 ha; thời gian khai thác 30 năm. Các thiết bị khai thác hiện đại đã được đầu tư :

 1 máy khoan đập thủy lực 116 mm của Nhật Bản,  

 

 

 

1 máy xúc đào Kobelco(Nhật Bản) 330; 1 xúc lật 5m3_ China  

 

1 máy lu rung 2 bánh lốp LIUGONG 611H _ 93 kw (125 hp)- China  

 

1 máy gạt Shanmi SD16-160HP (120KW_ Chi na); 2 máy khoan tay  (Nhật Bản),  

 

4 ô tô tải từ 25-40 tấn, 2 ô tô 8 tấn, và 1 ôtô 1 tấn chở vật liệu sửa chữa  

 

1 dây chuyền nghiền đá công suất lớn có thể đạt 60-80.000m3 đá/tháng.  

 

  sở vật chất tại mỏ hiện có Nhà điều hành 3 tầng (tổng diện tích  150m2), 1 nhà kho 100m2, tổng diện tích xưởng cơ khí/bếp ăn/ và khu nhà ở công nhân 800m2.  

 

Thành phần đá mỏ gồm 3 loại chính (đá vôi, đá xây dựng và đá mỹ thuật). Công suất của trạm nghiền sàng đá có công suất 400 tấn/h (tương đương 700.000-850.000 m3/năm). Với 7 loại sản phẩm (đá 1x2, 2x4, 4x6, 05&mạt, Cấp phối đá dăm loại I (base A), Cấp phối đá dăm loại II (Base B), đá hộc. Chất lượng đá vôi của mỏ được khách hàng đánh giá tốt nhất khu vực Lạng Sơn. Đá xây dựng có độ cứng cao- đảm bảo chất lượng cho xây dựng các công trình có độ bền lớn. Đá mỹ thuật của mỏ đã 2 lần tham gia triển lãm tại hội chợ vật liệu và xây dựng tại Hà Nội. Sản phẩm đá xây dựng đã được tặng thưởng huy chương vàng chất lượng tại hội chợ hàng Việt Nam chất lượng cao năm 2013. Sản phẩm đá Lân Cần hiện được công trình cao tốc Hà Nội- Bắc Giang lựa chọn xây dựng.  

 

Thị trường cung cấp sản phẩm: Các công trình xây dựng nhà cửa. giao thông và các khách hàng tư nhân tại các địa bàn lân cận: Bắc Giang, Bắc Ninh, Thái Nguyên, Hải Dương… Hiện nay, công ty đang xúc tiến giao lưu thương mại và định hướng chiến lược sẽ mở rộng xuất khẩu đá ra thị trường nước ngoài, kế hoạch nâng dần công suất và đến cuối năm 2017 phấn đấu đạt tới 50% công suất thiết kế.

 

 TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU   

 

 

 

TT

Chi phí xây dựng

Tổng đầu tư xây dựng

1

Nhà điều hành

           846.563.000

2

Xưởng sửa chữa cơ điện và thiết bị 

           411.900.242

3

Kho chứa vật liệu

             55.171.800

4

Hệ thống điện 

           105.654.300

5

Các hạng mục phụ trợ

 

 

 

  

Biển cửa nhà xưởng + cửa vườn

             65.765.000

  

XD tường bao chung 

           264.195.000

  

Hệ thống cống dẫn dầu quân đội

             19.896.500 

  

Đường nội bộ

             42.780.000

 

 

 

Hệ thống cấp thoát nước

             58.976.000

6

Kho vật liệu nổ công nghiệp

               38.469.500

7

Trạm nghiền

        1.304.950.922 

8

Chi phí quản lý và vật liệu dùng chung cho toàn bộ công trình

             31.516.000

 

 

 

TỔNG

           3.245.838.264

 

 

 

 

TT

Chi phí Thiết bị 

Đơn vị

Số lượng

Tổng chi phí sau thuế 

A

Thiết bị khai thác 

 

 

 

 

 

 

  

1

Máy khoan thủy lực 76-115mm

máy

2

         7.073.471.901

Máy khoan tay

máy

2

            110.950.400

3

Máy Ủi (máy gạt) Shanmi SD16-160HP(120KW)

máy

1

         1.631.000.000

4

Máy xúc đào (thủy lực) KOBELCO B54 300

máy

 1

         4.037.885.000

 5

Máy xúc đào thủy lực Kobelco 200

máy

 1

         2.513.636.364

 6

 Máy xúc lật (china) 682 5m3

máy

 1

        1.903.411.000

 7

Máy Nén khí

máy

2

              63.677.886

 8

Ô TÔ VẬN TẢI Hyundai

xe 

1

         2.368.397.000

 9

Xe gạt lu rung 2 bánh lốp

máy

1

            995.950.000

 10

Máy Nghiền đá

Hệ thống 

 1

            7.236.105.790

B/

Thiết bị trạm biến áp

Hệ thống

1

             774.305.000

C/

Tổng Xe tải trung quốc 2c 7 tấn, 4c 40t

Cái

8

            6.368.704.400

D/

 Thiết bị điện khác và PCCC

  

  

                  47.297.000

E/

 Thiết bị văn phòng lâu hỏng

  

 

 

 

                  69.101.000

F/

 Camera quan sát/ Âm thanh báo động nổ mìn

 Hệ thống

1

                  86.008.000

G

 Bồn chứa dầu 25m3

 Bồn

1

                  49.181.000

H/

 Thiết bị cho đầu tư cho nhà ăn ca

  

  

                  85.420.000

I/

 THIẾT BỊ  dụng cụ của xưởng cơ khí

 

 

 

 

 

 

                  55.000.000

K/ 

 BẢO  HIỂM HÀNG NĂM cho TB

 

 

 

 

 

 

                  96.655.500

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

  

       35.566.157.241

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Tổng hợp đầu tư

 

 

 

 

Tổng đầu tư sau thuế

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Chi phí thiết bị

 

 

 

 

35.566.157.241

2

 

 

 

 

Chi phí xây lắp

 

 

 

 

3.245.838.264

 

 

 

 

3

 

 

 

 

Chi phí đền bù, GPMB và tái định cư

 

 

 

 

1.351.192.000

 

 

 

 

4

 

 

 

 

Chi phí quản lý và chi phí khác

 

 

 

 

1.489.935.696

 

 

 

 

5

 

 

 

 

Vốn lưu động

 

 

 

 

2.500.000.000

 

 

 

 

6

 

 

 

 

Lãi vay XDCB (năm đầu)

 

 

 

 

13.505.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

57.658.123.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TÓM TẮT THIẾT KẾ MỎ

 1. Mục tiêu thiết kế:

 - Thiết kế để phục vụ thi công khai thác đá vôi tại khu vực mỏ đá Lân Cần, thôn Đồng Hoan, xã Minh Tiến, huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn

 -, Mục tiêu phát triển khai thác để gia tăng giá trị kinh tế cho doanh nghiệp, góp phần đóng góp cho ngân sách nhà nước, Tạo thêm việc làm,thu nhập cho người lao động và có điều kiện giúp đỡ địa phương và cộng đồng.

 2. Công suất thiết kế: sản phẩm đá: 1.000.000m3/năm

 3. Công nghệ khai thác và chế biến đá:

 - Công nghệ khai thác: Đá được khai thác bằng phương pháp lộ thiên. Công nghệ khai thác gồm các khâu: Khoan nổ mìn phá đá, phá đá quá cỡ, xúc bốc đá lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đá về các trạm nghiền sàng;

 - Công nghệ nghiền sàng (chế biến đá): Công nghệ nghiền sàng đá được lựa chọn là công nghệ nghiền sàng không qua các công đoạn phân loại và nghiền trung gian.

 4. Diện tích xây dựng

 Tổng diện tích xây dựng công trình là 35,357 ha gồm:

               Diện tích khai trường khai thác: 35 ha

 -               Diện tích cho các nhu cầu khác: 0,357 ha

5. Các hạng mục xây dựng cơ bản

- Làm đường vận tải đưa công nhân và thiết bị lên diện khai thác từ cos + 30 lên đến cos + 290

 + Mục đích: Đưa thiết bị và công nhân lên tạo diện khai thác đầu tiên cho mỏ tại cos + 290

 + Khối lượng thi công:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chiều dài tuyến:

500 m

Độ dốc dọc trung bình:

40%

Phát quang bề mặt: 

3000 m2

Bề rộng mặt đường:

5 m

Khối lượng đào:

5000 m3

Đào đá tương đương đá cấp II:

1200 m3 

Đào đá tương đương đá cấp III: 

800 m3

- Bạt đỉnh tạo diện khai thác đầu tiên cos + 290

ích: Tạo diện cho các thiết bị khoan và công nhân làm việc an toàn.

 + Khối lượng thi công:  

 

 

 

Diện tích: 

720 m2 

Phát quang bề mặt: 

800 m2 

Khối lượng đào:

2.500 m3

Đào đá tương đương đá cấp II:

3.240 m3

Đào đá tương đương đá cấp III:

1.730 m3

- Xây tường rào bảo vệ mỏ

+ Mục đích: Xây tường rào xung quanh mỏ bằng gạch kay

+ Khối lượng thi công:  

 

Chiều dài:

560 m 

Chiều cao: 

3 m 

Khối lượng đào: 

80 m3

- Xây dựng hồ lắng và mương thu nước: 

+ Mục đích thu gom nước tại khu vực khai trường và khu phụ trợ sau đó xử lý trước khi thải ra môi trường  

 

+ Khối lượng thi công hồ lắng:  

 

Diện tích:

 

 

 

 

100 m2

 

 

 

 

Phát quang bề mặt:

 

 

 

 

120 m2

 

 

 

 

Khối lượng đào:

 

 

 

 

200 m3

 

 

 

 

Khối lượng đắp:

 

 

 

 

15 m3

 

 

 

 

+ Khối lượng thi công mương thu nước:

 

 

 

 

Diện tích:

 

 

 

 

300 m2

 

 

 

 

Phát quang bề mặt:

 

 

 

 

170 m2

 

 

 

 

Khối lượng đào:

 

 

 

 

160 m3

 

 

 

 

6. Thiết kế kỹ thuật đã được cơ quan tư vấn thẩm định đánh giá thẩm duyệt, dựa trên cơ sở:

 

 

 

 

*Các căn cứ pháp lý hiện hành:

 

 

 

 

1. Luật Xây dựng số: 50/2014/QH13 của Quốc hội ban hành ngày 18/6/2014 có hiệu lực từ ngày 01/01/2015

 

 

 

 

2. Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 17 tháng 11 năm 2010, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.

 

 

 

 

3. Nghị định số: 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

 

 

 

 

4. Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

 

 

 

 

5. Thông tư số 13/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định về thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình.

 

 

 

 

* Các bộ tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành

 

 

 

 

1. QCVN 04:2009/BTC: Quy chuẩn quốc gia về an toàn trong khai thác mỏ lộ thiên;

 

 

 

 

2. QCVN 02:2008/BCT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp.

 

 

 

 

3. TCVN 5326-2008: Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên

 

 

 

 

4. TCVN 5178:2004: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên.

 

 

 

 

             5. TCVN 4447-87: Công tác đất- Quy phạm thi công và nghiệm thu.

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH MẪU ĐÁ

 

MỎ LÂN CẦN

 

 

 

Kết quả kiểm tra ngày30/09/2011 – giai đoạn mở mỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

Độ cứng của đá 

 

 

 

 

 

 

 

 

No

 

 

 

 

Mẫu đá hộc

 

 

 

 

Đơn vị

 

 

 

 

Độ phá hủy (Kg)

 

 

 

 

 Mật độ Kg/cm2

 

 

 

 

Ghi chú

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Mẫu 4x4x4 cm

 

 

 

 

Mẫu

 

 

 

 

8900

 

 

 

 

556,3

 

 

 

 

Kết luận, mật độ >500 kg/cm2, phù hợp cho yêu cầu xây dựng

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Mẫu 4x4x4 cm

 

 

 

 

Mẫu

 

 

 

 

8800

 

 

 

 

550,0

 

 

 

 

3

 

 

 

 

Mẫu 4x4x4 cm

 

 

 

 

Mẫu

 

 

 

 

9300

 

 

 

 

581.3

 

 

 

 

Các thông số kỹ thuật

 

 

 

 

STT

 

 

 

 

Chỉ tiêu

 

 

 

 

Đơn vị

 

 

 

 

Kết quả

 

 

 

 

Ghi chú

 

 

 

 

1

 

 

 

 

CaO

 

 

 

 

%

 

 

 

 

65,1

 

 

 

 

Thành phần  CaO trung bình là  55%

 

 

 

 

2

 

 

 

 

MgO

 

 

 

 

%

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3

 

 

 

 

SiO2

 

 

 

 

%

 

 

 

 

0,064

 

 

 

 

 

 

 

 Kết quả phân tích mẫu giai đoạn bắt đầu sản xuất thử

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết quả phân tích mẫu đá xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu

 

 

 

 

Ký hiệu

 

 

 

 

Đơn vị

 

 

 

 

Ký hiệu mẫu

 

 

 

 

LC-R1

 

 

 

 

LC-R2

 

 

 

 

LC-R3

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Khối lượng riêng

 

 

 

 

G

 

 

 

 

g/cm3

 

 

 

 

2,74

 

 

 

 

2,74

 

 

 

 

2,74

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Cường độ kháng nén - khô

 

 

 

 

Rnk

 

 

 

 

Kg/cm2

 

 

 

 

759,6

 

 

 

 

766,1

 

 

 

 

720,4

 

 

 

 

3

 

 

 

 

Cường độ kháng nén  bão hòa

 

 

 

 

Rnbh

 

 

 

 

Kg/cm2

 

 

 

 

703,7

 

 

 

 

723,7

 

 

 

 

672,3

 

 

 

 

4

 

 

 

 

Hệ số hóa mềm

 

 

 

 

K

 

 

 

 

Kg/cm2

 

 

 

 

0,93

 

 

 

 

0,94

 

 

 

 

0,93

 

 

 

 

5

 

 

 

 

Dính bám với nhựa

 

 

 

 

 

 

 

 

Cấp

 

 

 

 

Cấp 4

 

 

 

 

Cấp 4

 

 

 

 

Cấp 4

 

 

 

 

6

 

 

 

 

Độ mài mòn Los- angeles

 

 

 

 

 

 

 

 

%

 

 

 

 

26,0

 

 

 

 

2,52

 

 

 

 

24,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết quả phân tích mẫu đá dăm cấp phối ( base)- Loại  I

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu

 

 

 

 

Ký hiệu

 

 

 

 

Đơn vị

 

 

 

 

Ký hiệu mẫu

 

 

 

 

LC-B1

 

 

 

 

LC-B2

 

 

 

 

LC-B3

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Tỷ trọng khối

 

 

 

 

G

 

 

 

 

g/cm3

 

 

 

 

2,73

 

 

 

 

2,74

 

 

 

 

2,73

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Giới hạn chảy

 

 

 

 

Wt

 

 

 

 

%

 

 

 

 

Không có tính dẻo

 

 

 

 

3

 

 

 

 

Chỉ số dẻo

 

 

 

 

Wn

 

 

 

 

%

 

 

 

 

4

 

 

 

 

Độ ẩm tốt nhất ( phương pháp đầm II-D)

 

 

 

 

Wtn

 

 

 

 

%

 

 

 

 

4,7

 

 

 

 

4,8

 

 

 

 

4,7

 

 

 

 

5

 

 

 

 

Dung trọng khô Max phương pháp đầm II-D)

 

 

 

 

γkmax

 

 

 

 

g/m3

 

 

 

 

2,323

 

 

 

 

2,341

 

 

 

 

2,342

 

 

 

 

6

 

 

 

 

Độ ẩm tốt nhất hiệu chỉnh

 

 

 

 

OMC

 

 

 

 

%

 

 

 

 

4,16

 

 

 

 

4,20

 

 

 

 

4,14

 

 

 

 

7

 

 

 

 

Dung trọng khô lớn nhất hiệu chỉnh

 

 

 

 

MDD

 

 

 

 

g/cm3

 

 

 

 

2,411

 

 

 

 

2,416

 

 

 

 

2,413

 

 

 

 

8

 

 

 

 

Mô đun đàn hồi (K98)

 

 

 

 

Edh

 

 

 

 

MPa

 

 

 

 

294,2

 

 

 

 

332,3

 

 

 

 

310,3

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết quả phân tích mẫu đá dăm cấp phối(base)- Loại  II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu

 

 

 

 

Ký hiệu

 

 

 

 

Đơn vị

 

 

 

 

Ký hiệu mẫu

 

 

 

 

LC-SB1

 

 

 

 

LC-SB2

 

 

 

 

LC-SB3

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Tỷ trọng khối

 

 

 

 

G

 

 

 

 

g/cm3

 

 

 

 

2,73

 

 

 

 

2,73

 

 

 

 

2,73

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Giới hạn chảy

 

 

 

 

Wt

 

 

 

 

%

 

 

 

 

22,69

 

 

 

 

22,77

 

 

 

 

24,42

 

 

 

 

3

 

 

 

 

Chỉ số dẻo

 

 

 

 

Wn

 

 

 

 

%

 

 

 

 

5,01

 

 

 

 

5,30

 

 

 

 

5,07

 

 

 

 

4

 

 

 

 

Độ ẩm tốt nhất ( phương pháp đầm II-D)

 

 

 

 

Wtn

 

 

 

 

%

 

 

 

 

5,3

 

 

 

 

5,2

 

 

 

 

5,4

 

 

 

 

5

 

 

 

 

Dung trọng khô Max phương pháp đầm II-D)

 

 

 

 

γkmax

 

 

 

 

g/m3

 

 

 

 

2,296

 

 

 

 

2,302

 

 

 

 

2,298

 

 

 

 

6

 

 

 

 

Độ ẩm tốt nhất hiệu chỉnh

 

 

 

 

OMC

 

 

 

 

%

 

 

 

 

4,31

 

 

 

 

4,21

 

 

 

 

4,43

 

 

 

 

7

 

 

 

 

Dung trọng khô lớn nhất hiệu chỉnh

 

 

 

 

MDD

 

 

 

 

g/cm3

 

 

 

 

2,408

 

 

 

 

2,420

 

 

 

 

2,406

 

 

 

 

8

 

 

 

 

Mô đun đàn hồi (K98)

 

 

 

 

Edh

 

 

 

 

MPa

 

 

 

 

318,3

 

 

 

 

283,3

 

 

 

 

274,8

 

 

 

 

Kết luận: Chất lượng mỏ đá Lân Cần đáp ứng YCKT làm vật liệu cấp phối đá dăm loại I,II cho dự án

 

 

 

 

      (MADE BY TEDI- Tổng công ty tư vấn vận tải-  B.O.T PROJECT OF HANOI- BACGIANG HIGHWAY 2014)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các bài viết khác
  • Mỏ khai thác đá Lân Cân của công ty
  • BĂNG KHEN, GIẢI THƯỞNG
  • SƠ ĐỒ TỔ CHỨC
  • GIỚI THIỆU VỀ NĂNG LỰC CỦA CÔNG TY
  •       
     
    TIN TỨC NỔI BÂT
    CÔNG TY CP MỎ ĐÁ MÔI TRƯỜNG P.T
    HỘI BẢO VỆ SINH THÁI VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TP.HÀ NỘI
    TT KHCN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ & NÔNG THÔN
    CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN & ĐẦU TƯ TOÀN PHÁT
    CÔNG TY TNHH DENEC
    Giới thiệu về Công ty cổ phần Công nghệ và Môi trường P.T
    Một số hình ảnh mỏ đá môi trường PT
    Liên doanh khai thác
    Hội thảo bảo vệ sinh thái và phát triển bền vững khu vực Hà Nội
    Tác hại của các tia bức xạ điện từ đối với trẻ
    BĂNG KHEN, GIẢI THƯỞNG
    SƠ ĐỒ TỔ CHỨC
    KHẢ NĂNG TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG
    GIỚI THIỆU VỀ NĂNG LỰC CỦA CÔNG TY
    Giải pháp kỹ thuật cho vệ sinh ở các nơi phố cổ
    Cây thông gần 5.000 tuổi
    Dùng điều hòa đúng cách trong ngày nóng
    Dừng xây trụ sở BQL hồ Gươm chỉ là... tình huống
    QUẢNG CÁO ĐỐI TÁC






     

    CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG P.T

    MST: 0107373438
    ĐỊA CHỈ: Số 110 - 95/8 Khu TT Đại học Thủy Lợi, phố Chùa Bộc, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
    SĐT: 02435.147.836
    FAX: 02435.147.837