Trang chủ
Giới thiệu
Tin tức
Dịch vụ
Nhà máy
CT thành viên
Liên hệ
DANH MỤC SẢN PHẨM
Đá xây dựng
Thiết bị môi trường
Sản xuất
Kiểm soát an toàn môi trường bức xạ
Tư vấn đầu tư, thiết kế, dịch vụ xử lý và kiểm soát môi trường
Chế phẩm sinh hóa và mùn đóng bánh
TƯ VẤN ONLINE
Kinh doanh
Kinh doanh
TÌM KIẾM
THÔNG TIN CẦN BIẾT
Giá vàng
Thời tiết
Chứng khoán
Tỷ giá
LINK WEB
THỐNG KÊ TRUY CẬP

Số người online:7

Tổng truy cập: 134309
QUẢNG CÁO ĐỐI TÁC


CT thành viên
CÔNG TY CP MỎ ĐÁ MÔI TRƯỜNG P.T

 

 

 

GIỚI THIỆU CÔNG TY

 

Tên Tiếng Anh : PT environmental query mining joinstock Co.

 

 

-      Tiền thân là Chi nhánh khai thác mỏ - thuộc công ty Cổ phần Thiết bị & môi trường PT- theo quyết định thành lập số …..

 

-      Được tách ra hạch toán độc lập với pháp nhân là Công ty cổ phần Mỏ đá Môi trường PT, theo quyết định số ..…

 

-      Địa chỉ : Thôn Đồng Hoan, xã Minh Tiến, huyện  Hữu Lũng, tỉnh Lạng  Sơn

 

-      §iÖn tho¹i: ĐT/Fax: 025.3828969; 0918856886; 0966258886

 

WEB: WWW.PENEC.COM.VN

 

 

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN

 

21/09/

 

1999

 

Thành lập công ty cổ phần Thiết bị & môi trường PT, trụ sở tại Đường Chùa Bộc, quận Đống Đa- Hà Nội

 

2001

 

Nghiên cứu sáng chế sản phẩm nhà vệ sinh di động chống ô nhiễm môi trường

 

2002

 

Được tặng thưởng giải thưởng doanh nghiệp thành công – do Hội đồng giải thưởng Quốc tế bầu chọn

 

2003

 

Bộ KHCN Việt Nam tặng bằng khen vì thành tích tham gia trong Hội chợ công nghệ thiết bị quốc gia.

 

2004

 

 Bộ KHCN và bộ Công nghiệp tặng thưởng huy chương vàng  và chứng nhận Hàng VN chất lượng cao cho sản phẩm sáng chế Nhà vệ sinh di động

 

2007

 

Đạt  số lượng hoàn thành 200 đề tài và dự án tư vấn, xử lý môi trường và đầu tư , trong đó có đầu tư khai thác  và bảo vệ môi trường mỏ.

 

2008

 

 Mở văn phòng giao dịch tại  tầng 18. Thành Công Tower , 57 Láng Hạ  Ba Đình , Hà Nội, Việt Nam

 

07/

 

2010

 

Nhận giấy phép quyền khai thác khoáng sản và hợp đồng thuê  35  héc ta đất mỏ, thời hạn 30 năm

 

11/9/

 

2010

 

Được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu  17.500 m2 đất  Xuân phương – Xây dựng nhà xưởng Xuân Phương, kho chứa và khu thí nghiệm sản phẩm

 

07/

 

2010

 

Thành lập chi nhánh mỏ khai thác đá Lân cần tại Hữu Lũng- Lạng Sơn, giấy phép số 1412100021  ngày 22/7/2010

 

23/3/2011 tiến hành mở mỏ; giấy phép khai thác số 04/GP-UBND Tỉnh lạng sơn cấp; mã số chi nhánh 0100945830-001 ngày 15/11/2011.

 

03/01/

 

2013

 

Sản phẩm đá của mỏ được ban tổ chức chương trình truyền thông, quảng bá thương hiệu và hội chợ triển lãm sản phẩm dịch vụ vì sức khỏe cộng đồng tặng thưởng Huy chương vàng và chứng nhận danh hiệu hàng VN chất lượng cao

 

04/

 

2013

 

 Chính thức xuất lô sản phẩm  đá đầu tiên qua dây chuyền thiết bị nghiền hoàn chỉnh

 

2016

 

Thành lập công ty cổ phần mỏ đá môi trường PT, CNĐKKD số 4900796328 ngày 4/7/2016; mã số thuế 4900796328;

 

CNĐT dự án mã số 4521142448, CN thay đổi ngày 4/8/2016; Giấy phép khai thác số 04/GP-UBND ngày 25/1/2011 và QĐ điều chuyển số 262/ QĐ-UBND ngày 14/2/2017

 

 

 

 

CẤU TỔ CHỨC

 

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

 

GIÁM ĐỐC

 

P. kinh doanh

 

P. Kế toán

 

Quản đốc mỏ

 

Gián tiếp

 

Trực tiếp

 

Tổ nghiền ( cơ điện)

 

Tổ xúc, bốc /

 

Tổ

 

Vận tải

 

Bảo vệ + tạp vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIÊU  CHÍ HOẠT ĐỘNG

 

 

 Khai thác và cung cấp sản phẩm đá

 

-      Đá xây dựng

 

-      Đá vôi  (dùng cho các ngành công nghiệp hoá phẩm)

 

-      Đá mỹ thuật: sử dụng trong trang trí nội ngoại thất cho nhà cửa và công trình xây dựng

 

Mục tiêu khai thác: kết hợp với bảo vệ an toàn môi trường sinh thái và môi sinh

 

 

 

 

 

 

NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG

 

Dự án khai thác mỏ có diện tích khai thác mỏ 35 ha; thời gian khai thác 30 năm. Các thiết bị khai thác hiện đại đã được đầu tư :

 

1 máy khoan đập thủy lực 116 mm của Nhật Bản,

 

1 máy xúc đào Kobelco(Nhật Bản) 330; 1 xúc lật 5m3_ China

 

1 máy lu rung 2 bánh lốp LIUGONG 611H _ 93 kw (125 hp)- China

 

1 máy gạt Shanmi SD16-160HP (120KW_ Chi na); 2 máy khoan tay  (Nhật Bản),

 

4 ô tô tải từ 25-40 tấn, 2 ô tô 8 tấn, và 1 ôtô 1 tấn chở vật liệu sửa chữa

 

1 dây chuyền nghiền đá công suất lớn có thể đạt 60-80.000m3 đá/tháng.

 

  sở vật chất tại mỏ hiện có Nhà điều hành 3 tầng (tổng diện tích  150m2), 1 nhà kho 100m2, tổng diện tích xưởng cơ khí/bếp ăn/ và khu nhà ở công nhân 800m2.

 

Thành phần đá mỏ gồm 3 loại chính (đá vôi, đá xây dựng và đá mỹ thuật). Công suất của trạm nghiền sàng đá có công suất 400 tấn/h (tương đương 700.000-850.000 m3/năm). Với 7 loại sản phẩm (đá 1x2, 2x4, 4x6, 05&mạt, Cấp phối đá dăm loại I (base A), Cấp phối đá dăm loại II (Base B), đá hộc. Chất lượng đá vôi của mỏ được khách hàng đánh giá tốt nhất khu vực Lạng Sơn. Đá xây dựng có độ cứng cao- đảm bảo chất lượng cho xây dựng các công trình có độ bền lớn. Đá mỹ thuật của mỏ đã 2 lần tham gia triển lãm tại hội chợ vật liệu và xây dựng tại Hà Nội. Sản phẩm đá xây dựng đã được tặng thưởng huy chương vàng chất lượng tại hội chợ hàng Việt Nam chất lượng cao năm 2013. Sản phẩm đá Lân Cần hiện được công trình cao tốc Hà Nội- Bắc Giang lựa chọn xây dựng.

 

Thị trường cung cấp sản phẩm: Các công trình xây dựng nhà cửa. giao thông và các khách hàng tư nhân tại các địa bàn lân cận: Bắc Giang, Bắc Ninh, Thái Nguyên, Hải Dương… Hiện nay, công ty đang xúc tiến giao lưu thương mại và định hướng chiến lược sẽ mở rộng xuất khẩu đá ra thị trường nước ngoài, kế hoạch nâng dần công suất và đến cuối năm 2017 phấn đấu đạt tới 50% công suất thiết kế.

 

 

 

 

TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU

 

 

TT

 

Chi phí xây dựng

 

Tổng đầu tư xây dựng

 

1

 

Nhà điều hành

 

           846.563.000

 

2

 

Xưởng sửa chữa cơ điện và thiết bị

 

           411.900.242

 

3

 

Kho chứa vật liệu

 

             55.171.800

 

4

 

Hệ thống điện

 

           105.654.300

 

5

 

Các hạng mục phụ trợ

 

 

 

 

 

Biển cửa nhà xưởng + cửa vườn

 

             65.765.000

 

 

 

XD tường bao chung

 

           264.195.000

 

 

 

Hệ thống cống dẫn dầu quân đội

 

             19.896.500

 

 

 

Đường nội bộ

 

             42.780.000

 

 

 

Hệ thống cấp thoát nước

 

             58.976.000

 

6

 

Kho vật liệu nổ công nghiệp

 

               38.469.500

 

7

 

Trạm nghiền

 

        1.304.950.922

 

8

 

Chi phí quản lý và vật liệu dùng chung cho toàn bộ công trình

 

             31.516.000

 

 

 

TỔNG

 

           3.245.838.264

 

 

TT

 

Chi phí Thiết bị

 

Đơn vị

 

Số lượng

 

Tổng chi phí sau thuế

 

A

 

Thiết bị khai thác

 

 

 

 

 

1

 

Máy khoan thủy lực 76-115mm

 

máy

 

2

 

         7.073.471.901

 

2

 

Máy khoan tay

 

máy

 

 

            110.950.400

 

3

 

Máy Ủi (máy gạt) Shanmi SD16-160HP(120KW)

 

máy

 

1

 

         1.631.000.000

 

4

 

Máy xúc đào (thủy lực) KOBELCO B54 300

 

máy

 

 1

 

         4.037.885.000

 

 5

 

Máy xúc đào thủy lực Kobelco 200

 

máy

 

 1

 

         2.513.636.364

 

 6

 

 Máy xúc lật (china) 682 5m3

 

máy

 

 1

 

        1.903.411.000

 

 7

 

Máy Nén khí 

 

máy

 

2

 

              63.677.886

 

 8

 

Ô TÔ VẬN TẢI Hyundai

 

xe

 

1

 

         2.368.397.000

 

 9

 

Xe gạt lu rung 2 bánh lốp

 

máy

 

1

 

            995.950.000

 

 10

 

Máy Nghiền đá

 

Hệ thống

 

 1

 

            7.236.105.790

 

B/

 

Thiết bị trạm biến áp

 

Hệ thống

 

1

 

             774.305.000

 

C/

 

Tổng Xe tải trung quốc 2c 7 tấn, 4c 40t

 

Cái

 

8

 

            6.368.704.400

 

D/

 

 Thiết bị điện khác và PCCC

 

 

 

 

 

                  47.297.000

 

E/

 

 Thiết bị văn phòng lâu hỏng

 

 

 

 

 

                  69.101.000

 

F/

 

 Camera quan sát/ Âm thanh báo động nổ mìn

 

 Hệ thống

 

1

 

                  86.008.000

 

G

 

 Bồn chứa dầu 25m3

 

 Bồn

 

1

 

                  49.181.000

 

H/

 

 Thiết bị cho đầu tư cho nhà ăn ca

 

 

 

 

 

                  85.420.000

 

I/

 

 THIẾT BỊ  dụng cụ của xưởng cơ khí

 

 

 

 

                  55.000.000

 

K/

 

 BẢO  HIỂM HÀNG NĂM cho TB  

 

 

 

 

                  96.655.500

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

       35.566.157.241

 

 

 

 

 Tổng hợp đầu tư

 

Tổng đầu tư sau thuế

 

1

 

Chi phí thiết bị

 

35.566.157.241

 

2

 

Chi phí xây lắp

 

3.245.838.264

 

3

 

Chi phí đền bù, GPMB và tái định cư

 

1.351.192.000

 

4

 

Chi phí quản lý và chi phí khác

 

1.489.935.696

 

5

 

Vốn lưu động

 

2.500.000.000

 

6

 

Lãi vay XDCB (năm đầu)

 

13.505.000.000

 

 

 

TỔNG

 

57.658.123.200

 

 

 

 

TÓM TẮT THIẾT KẾ MỎ

 

1. Mục tiêu thiết kế:

 

- Thiết kế để phục vụ thi công khai thác đá vôi tại khu vực mỏ đá Lân Cần, thôn Đồng Hoan, xã Minh Tiến, huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn

 

-, Mục tiêu phát triển khai thác để gia tăng giá trị kinh tế cho doanh nghiệp, góp phần đóng góp cho ngân sách nhà nước, Tạo thêm việc làm,thu nhập cho người lao động và có điều kiện giúp đỡ địa phương và cộng đồng.

 

2. Công suất thiết kế: sản phẩm đá: 1.000.000m3/năm

 

3. Công nghệ khai thác và chế biến đá:

 

- Công nghệ khai thác: Đá được khai thác bằng phương pháp lộ thiên. Công nghệ khai thác gồm các khâu: Khoan nổ mìn phá đá, phá đá quá cỡ, xúc bốc đá lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đá về các trạm nghiền sàng;

 

- Công nghệ nghiền sàng (chế biến đá): Công nghệ nghiền sàng đá được lựa chọn là công nghệ nghiền sàng không qua các công đoạn phân loại và nghiền trung gian.

 

4. Diện tích xây dựng

 

Tổng diện tích xây dựng công trình là 35,357 ha gồm:

 

-               Diện tích khai trường khai thác: 35 ha

 

-               Diện tích cho các nhu cầu khác: 0,357 ha

 

5. Các hạng mục xây dựng cơ bản

 

- Làm đường vận tải đưa công nhân và thiết bị lên diện khai thác từ cos + 30 lên đến cos + 290

 

+ Mục đích: Đưa thiết bị và công nhân lên tạo diện khai thác đầu tiên cho mỏ tại cos + 290

 

+ Khối lượng thi công:

 

Chiều dài tuyến:

 

500 m

 

Độ dốc dọc trung bình:

 

40%

 

Phát quang bề mặt:

 

3000 m2

 

Bề rộng mặt đường:

 

5 m

 

Khối lượng đào:

 

5000 m3

 

Đào đá tương đương đá cấp II:

 

1200 m3

 

Đào đá tương đương đá cấp III:

 

800 m3

 

- Bạt đỉnh tạo diện khai thác đầu tiên cos + 290

 

+ Mục đích: Tạo diện cho các thiết bị khoan và công nhân làm việc an toàn.

 

+ Khối lượng thi công:

 

Diện tích:

 

720 m2

 

Phát quang bề mặt:

 

800 m2

 

Khối lượng đào:

 

2.500 m3

 

Đào đá tương đương đá cấp II:

 

3.240 m3

 

Đào đá tương đương đá cấp III:

 

1.730 m3

 

- Xây tường rào bảo vệ mỏ

 

+ Mục đích: Xây tường rào xung quanh mỏ bằng gạch kay

 

+ Khối lượng thi công:

 

Chiều dài:

 

560 m

 

Chiều cao:

 

3 m

 

Khối lượng đào:

 

80 m3

 

- Xây dựng hồ lắng và mương thu nước:

 

+ Mục đích thu gom nước tại khu vực khai trường và khu phụ trợ sau đó xử lý trước khi thải ra môi trường

 

+ Khối lượng thi công hồ lắng:

 

Diện tích:

 

100 m2

 

Phát quang bề mặt:

 

120 m2

 

Khối lượng đào:

 

200 m3

 

Khối lượng đắp:

 

15 m3

 

+ Khối lượng thi công mương thu nước:

 

Diện tích:

 

300 m2

 

Phát quang bề mặt:

 

170 m2

 

Khối lượng đào:

 

160 m3

 

6. Thiết kế kỹ thuật đã được cơ quan tư vấn thẩm định đánh giá thẩm duyệt, dựa trên cơ sở:

 

*Các căn cứ pháp lý hiện hành:

 

1. Luật Xây dựng số: 50/2014/QH13 của Quốc hội ban hành ngày 18/6/2014 có hiệu lực từ ngày 01/01/2015

 

2. Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 17 tháng 11 năm 2010, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.

 

3. Nghị định số: 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

 

4. Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

 

5. Thông tư số 13/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định về thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình.

 

* Các bộ tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành

 

1. QCVN 04:2009/BTC: Quy chuẩn quốc gia về an toàn trong khai thác mỏ lộ thiên;

 

2. QCVN 02:2008/BCT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp.

 

3. TCVN 5326-2008: Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên

 

4. TCVN 5178:2004: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên.

 

5. TCVN 4447-87: Công tác đất- Quy phạm thi công và nghiệm thu.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH SẢN PHẨM

 

 

 

 

Đá 1x2                                               Đá Base                                                                                             

 

Đá 2x4                                               Đá 4x6

 

 

Đá hộc

 

Đá Sub Base

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


                                                                                                                                   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH MẪU ĐÁ

 

MỎ LÂN CẦN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết quả kiểm tra ngày30/09/2011 – giai đoạn mở mỏ

 

 

Độ cứng của đá 

 

 

No

 

Mẫu đá hộc

 

Đơn vị

 

Độ phá hủy (Kg)

 

 Mật độ Kg/cm2

 

Ghi chú

 

1

 

Mẫu 4x4x4 cm

 

Mẫu

 

8900

 

556,3

 

Kết luận, mật độ >500 kg/cm2, phù hợp cho yêu cầu xây dựng

 

2

 

Mẫu 4x4x4 cm

 

Mẫu

 

8800

 

550,0

 

3

 

Mẫu 4x4x4 cm

 

Mẫu

 

9300

 

581.3

 

Các thông số kỹ thuật

 

STT

 

Chỉ tiêu

 

Đơn vị

 

Kết quả

 

Ghi chú

 

1

 

CaO

 

%

 

65,1

 

Thành phần  CaO trung bình là  55%

 

2

 

MgO

 

%

 

0,50

 

3

 

SiO2

 

%

 

0,064

 

 

 Kết quả phân tích mẫu giai đoạn bắt đầu sản xuất thử

 

 

Kết quả phân tích mẫu đá xây dựng

 

 

Chỉ tiêu

 

Ký hiệu

 

Đơn vị

 

Ký hiệu mẫu

 

LC-R1

 

LC-R2

 

LC-R3

 

1

 

Khối lượng riêng

 

G

 

g/cm3

 

2,74

 

2,74

 

2,74

 

2

 

Cường độ kháng nén - khô

 

Rnk

 

Kg/cm2

 

759,6

 

766,1

 

720,4

 

3

 

Cường độ kháng nén  bão hòa

 

Rnbh

 

Kg/cm2

 

703,7

 

723,7

 

672,3

 

4

 

Hệ số hóa mềm

 

K

 

Kg/cm2

 

0,93

 

0,94

 

0,93

 

5

 

Dính bám với nhựa

 

 

Cấp

 

Cấp 4

 

Cấp 4

 

Cấp 4

 

6

 

Độ mài mòn Los- angeles

 

 

%

 

26,0

 

2,52

 

24,8

 

 

 

 

 

Kết quả phân tích mẫu đá dăm cấp phối ( base)- Loại  I

 

 

Chỉ tiêu

 

Ký hiệu

 

Đơn vị

 

Ký hiệu mẫu

 

LC-B1

 

LC-B2

 

LC-B3

 

1

 

Tỷ trọng khối

 

G

 

g/cm3

 

2,73

 

2,74

 

2,73

 

2

 

Giới hạn chảy

 

Wt

 

%

 

Không có tính dẻo

 

3

 

Chỉ số dẻo

 

Wn

 

%

 

4

 

Độ ẩm tốt nhất ( phương pháp đầm II-D)

 

Wtn

 

%

 

4,7

 

4,8

 

4,7

 

5

 

Dung trọng khô Max phương pháp đầm II-D)

 

γkmax

 

g/m3

 

2,323

 

2,341

 

2,342

 

6

 

Độ ẩm tốt nhất hiệu chỉnh

 

OMC

 

%

 

4,16

 

4,20

 

4,14

 

7

 

Dung trọng khô lớn nhất hiệu chỉnh

 

MDD

 

g/cm3

 

2,411

 

2,416

 

2,413

 

8

 

Mô đun đàn hồi (K98)

 

Edh

 

MPa

 

294,2

 

332,3

 

310,3

 

 

Kết quả phân tích mẫu đá dăm cấp phối(base)- Loại  II

 

 

 

Chỉ tiêu

 

Ký hiệu

 

Đơn vị

 

Ký hiệu mẫu

 

LC-SB1

 

LC-SB2

 

LC-SB3

 

1

 

Tỷ trọng khối

 

G

 

g/cm3

 

2,73

 

2,73

 

2,73

 

2

 

Giới hạn chảy

 

Wt

 

%

 

22,69

 

22,77

 

24,42

 

3

 

Chỉ số dẻo

 

Wn

 

%

 

5,01

 

5,30

 

5,07

 

4

 

Độ ẩm tốt nhất ( phương pháp đầm II-D)

 

Wtn

 

%

 

5,3

 

5,2

 

5,4

 

5

 

Dung trọng khô Max phương pháp đầm II-D)

 

γkmax

 

g/m3

 

2,296

 

2,302

 

2,298

 

6

 

Độ ẩm tốt nhất hiệu chỉnh

 

OMC

 

%

 

4,31

 

4,21

 

4,43

 

7

 

Dung trọng khô lớn nhất hiệu chỉnh

 

MDD

 

g/cm3

 

2,408

 

2,420

 

2,406

 

8

 

Mô đun đàn hồi (K98)

 

Edh

 

MPa

 

318,3

 

283,3

 

274,8

 

Kết luận: Chất lượng mỏ đá Lân Cần đáp ứng YCKT làm vật liệu cấp phối đá dăm loại I,II cho dự án

 

      (MADE BY TEDI- Tổng công ty tư vấn vận tải-  B.O.T PROJECT OF HANOI- BACGIANG HIGHWAY 2014)

 

 

Các bài viết khác
  • HỘI BẢO VỆ SINH THÁI VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TP.HÀ NỘI
  • TT KHCN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ & NÔNG THÔN
  • CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN & ĐẦU TƯ TOÀN PHÁT
  • CÔNG TY TNHH DENEC
  •       
     
    TIN TỨC NỔI BÂT
    CÔNG TY CP MỎ ĐÁ MÔI TRƯỜNG P.T
    HỘI BẢO VỆ SINH THÁI VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TP.HÀ NỘI
    TT KHCN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ & NÔNG THÔN
    CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN & ĐẦU TƯ TOÀN PHÁT
    CÔNG TY TNHH DENEC
    Giới thiệu về Công ty cổ phần Công nghệ và Môi trường P.T
    Một số hình ảnh mỏ đá môi trường PT
    Liên doanh khai thác
    Hội thảo bảo vệ sinh thái và phát triển bền vững khu vực Hà Nội
    Tác hại của các tia bức xạ điện từ đối với trẻ
    BĂNG KHEN, GIẢI THƯỞNG
    SƠ ĐỒ TỔ CHỨC
    KHẢ NĂNG TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG
    GIỚI THIỆU VỀ NĂNG LỰC CỦA CÔNG TY
    Giải pháp kỹ thuật cho vệ sinh ở các nơi phố cổ
    Cây thông gần 5.000 tuổi
    Dùng điều hòa đúng cách trong ngày nóng
    Dừng xây trụ sở BQL hồ Gươm chỉ là... tình huống
    QUẢNG CÁO ĐỐI TÁC






     

    CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG P.T

    MST: 0107373438
    ĐỊA CHỈ: Số 110 - 95/8 Khu TT Đại học Thủy Lợi, phố Chùa Bộc, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
    SĐT: 02435.147.836
    FAX: 02435.147.837